Bệnh viện Phổi

Tỉnh Bình Thuận

Đường dây nóng0967.911.818 (Gọi để được hỗ trợ trực tiếp)
Danh mục
Slide mặc định
Slide mặc định
Slide mặc định
Slide mặc định
Slide mặc định
Slide mặc định

Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

12/11/2018 284 lượt xem
BỆNH VIỆN PHỔI TỈNH BÌNH THUẬN
Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh BHYT giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp
(Ban hành kèm theo Thông tư 39/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ Y tế)
STT (Ban hành kèm theo Thông tư 15/2018/TT-BYT ngày 30/5/2018 của Bộ Y tế) STT TT39 Tên theo Danh mục giá Thông tư 39/2018/TT-BYT  Giá TT39  Ghi chú TT39
01 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] 216 Thở máy (01 ngày điều trị)      551.000  
02 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 77 Cấp cứu ngừng tuần hoàn      473.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
03 Thông bàng quang 217 Thông đái        88.700  
04 Chọc dịch tuỷ sống 86 Chọc dò tuỷ sống      105.000 Chưa bao gồm kim chọc dò.
05 Đặt ống thông dạ dày 107 Đặt sonde dạ dày        88.700  
06 Đặt ống thông hậu môn 218 Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn        80.900  
07 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 80 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi      135.000  
08 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 210 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng      132.000  
09 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 211 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng      177.000  
10 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 212 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng      236.000  
11 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 1522 Đường máu mao mạch        15.200  
12 Định nhóm máu tại giường 1283 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy        38.800  
13 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 1363 Thời gian máu đông        12.500  
14 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 1795 Điện tâm đồ        32.000  
15 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 308 Thủ thuật loại II (HSCC - CĐ)      450.000  
16 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 74 Bơm rửa khoang màng phổi      212.000  
17 Vận động trị liệu hô hấp 286 Vật lý trị liệu hô hấp        29.700  
18 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 908 Khí dung        19.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
19 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 908 Khí dung        19.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
20 Siêu âm màng phổi cấp cứu 1 Siêu âm        42.100  
21 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 82 Chọc hút khí màng phổi      141.000  
22 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 115 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục      184.000  
23 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ 115 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục      184.000  
24 Bơm rửa khoang màng phổi 74 Bơm rửa khoang màng phổi      212.000  
25 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 81 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm      174.000  
26 Chọc dò dịch màng phổi 80 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi      135.000  
27 Chọc hút khí màng phổi 82 Chọc hút khí màng phổi      141.000  
28 Đo chức năng hô hấp 1808 Đo chức năng hô hấp      124.000  
29 Khí dung thuốc giãn phế quản 908 Khí dung        19.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
30 Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản 135 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết   1.125.000  
31 Nội soi phế quản ống mềm 134 Nội soi phế quản ống mềm gây tê      749.000  
32 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 169 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe      176.000  
33 Sinh thiết màng phổi mù 180 Sinh thiết màng phổi      427.000  
34 Vận động trị liệu hô hấp 286 Vật lý trị liệu hô hấp        29.700  
35 Điện tim thường 1795 Điện tâm đồ        32.000  
36 Hút đờm hầu họng 118 Hút đờm        10.800  
37 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 210 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng      132.000  
38 Đặt sonde bàng quang 217 Thông đái        88.700  
39 Nong niệu đạo và đặt sonde đái 161 Nong niệu đạo và đặt thông đái      237.000  
40 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 80 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi      135.000  
41 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 80 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi      135.000  
42 Siêu âm ổ bụng 1 Siêu âm        42.100  
43 Thụt tháo phân 218 Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn        80.900  
44 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ 89 Chọc hút hạch hoặc u      108.000  
45 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ 89 Chọc hút hạch hoặc u      108.000  
46 Hút dịch khớp gối 116 Hút dịch khớp      113.000  
47 Hút dịch khớp khuỷu 116 Hút dịch khớp      113.000  
48 Hút dịch khớp cổ chân 116 Hút dịch khớp      113.000  
49 Hút dịch khớp cổ tay 116 Hút dịch khớp      113.000  
50 Hút nang bao hoạt dịch 116 Hút dịch khớp      113.000  
51 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 197 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực      983.000  
52 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 80 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi      135.000  
53 Bơm rửa màng phổi 74 Bơm rửa khoang màng phổi      212.000  
54 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) 216 Thở máy (01 ngày điều trị)      551.000  
55 Chọc thăm dò màng phổi 80 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi      135.000  
56 Mở màng phổi tối thiểu 97 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu      592.000  
57 Thăm dò chức năng hô hấp 1808 Đo chức năng hô hấp      124.000  
58 Khí dung thuốc cấp cứu 908 Khí dung        19.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
59 Thông tiểu 217 Thông đái        88.700  
60 Chọc dịch tuỷ sống 86 Chọc dò tuỷ sống      105.000 Chưa bao gồm kim chọc dò.
61 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu 80 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi      135.000  
62 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 80 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi      135.000  
63 Đặt ống thông dạ dày 107 Đặt sonde dạ dày        88.700  
64 Đặt sonde hậu môn 218 Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn        80.900  
65 Thụt tháo phân 218 Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn        80.900  
66 Khí dung mũi họng 908 Khí dung        19.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
67 Chọc dịch màng bụng 80 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi      135.000  
68 Dẫn lưu dịch màng bụng 80 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi      135.000  
69 Đặt sonde hậu môn 218 Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn        80.900  
70 Tiêm trong da 219 Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)        11.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
chưa bao gồm thuốc tiêm.
71 Tiêm dưới da 219 Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)        11.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
chưa bao gồm thuốc tiêm.
72 Tiêm bắp thịt 219 Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)        11.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
73 Tiêm tĩnh mạch 219 Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)        11.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
 chưa bao gồm thuốc tiêm.
74 Truyền tĩnh mạch 222 Truyền tĩnh mạch        21.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
75 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 206 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm        56.800 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này.
76 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 209 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm      111.000  
77 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 211 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng      177.000  
78 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 212 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng      236.000  
79 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 210 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng      132.000  
80 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 78 Cắt chỉ        32.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
81 Bơm rửa ổ lao khớp 214 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi        91.900  
82 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) 86 Chọc dò tuỷ sống      105.000 Chưa bao gồm kim chọc dò.
83 Nong niệu đạo 161 Nong niệu đạo và đặt thông đái      237.000  
84 Khí dung mũi họng 908 Khí dung        19.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
85 Tập điều hợp vận động 276 Tập vận động toàn thân        45.400  
86 Siêu âm màng phổi 1 Siêu âm        42.100  
87 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 1 Siêu âm        42.100  
88 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 1 Siêu âm        42.100  
89 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 1 Siêu âm        42.100  
90 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng 3 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng      179.000  
91 Siêu âm tử cung phần phụ 1 Siêu âm        42.100  
92 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 1 Siêu âm        42.100  
93 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 1 Siêu âm        42.100  
94 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 1 Siêu âm        42.100  
95 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 1 Siêu âm        42.100  
96 Siêu âm tuyến vú hai bên 1 Siêu âm        42.100  
97 Siêu âm tinh hoàn hai bên 1 Siêu âm        42.100  
98 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
99 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
100 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
101 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
102 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
103 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
104 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz] 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
105 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz] 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
106 Chụp Xquang Hirtz 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
107 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
108 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
109 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
110 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
111 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
112 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
113 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
114 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
115 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
116 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
117 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
118 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
119 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
120 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
121 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
122 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
123 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
124 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
125 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
126 Chụp Xquang khung chậu thẳng 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
127 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
128 Chụp Xquang khớp vai thẳng 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
129 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
130 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
131 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
132 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
133 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
134 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
135 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
136 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
137 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
138 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
139 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
140 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
141 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
142 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
143 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
144 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
145 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
146 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
147 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
148 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
149 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
150 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
151 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
152 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
153 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
154 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
155 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
156 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
157 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
158 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
159 Chụp Xquang ngực thẳng 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
160 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
161 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
162 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
163 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
164 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
165 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
166 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
167 Chụp Xquang tại giường 29 Chụp X-quang số hóa 1 phim        64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
168 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang      519.000  
169 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 43 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      628.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
170 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang      519.000  
171 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 43 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      628.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
172 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) 42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang      519.000  
173 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 43 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      628.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
174 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang      519.000  
175 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang      519.000  
176 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 43 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      628.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
177 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) 42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang      519.000  
178 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) 43 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      628.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
179 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) 43 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      628.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
180 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 43 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      628.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
181 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang      519.000  
182 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 43 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      628.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
183 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 43 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      628.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
184 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang      519.000  
185 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang      519.000  
186 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 43 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      628.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
187 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) 43 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      628.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
188 Điện tim thường 1795 Điện tâm đồ        32.000  
189 Test giãn phế quản (broncho modilator test) 317 Test hồi phục phế quản      170.000  
190 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 1366 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động        62.900  
191 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. 1368 Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)        40.000  
192 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động 1269 Định lượng yếu tố I (fibrinogen)        56.000  
193 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 1362 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)        12.500  
194 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 1383 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động        40.000  
195 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 1375 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công        36.500  
196 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 1318 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)        22.900  
197 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 1623 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…)        55.700  
198 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động 1624 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào        91.100  
199 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 1751 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học      155.000  
200 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) 1344 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm)        28.600  
201 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 1283 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy        38.800  
202 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 1294 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá        30.800  
203 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 1320 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);        80.100  
204 Định lượng Acid Uric [Máu] 1506 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…        21.400 Mỗi chất
205 Định lượng Albumin [Máu] 1506 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…        21.400 Mỗi chất
206 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 1505 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…        21.400 Không thanh toán đối với các
 xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
207 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 1506 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…        21.400 Mỗi chất
208 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 1505 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…        21.400 Không thanh toán đối với các
 xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
209 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 1505 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…        21.400 Không thanh toán đối với các
 xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
210 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 1505 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…        21.400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm
 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
211 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 1505 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…        21.400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
212 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 1518 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol        26.800  
213 Định lượng Creatinin (máu) 1506 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…        21.400 Mỗi chất
214 Định lượng Glucose [Máu] 1506 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…        21.400 Mỗi chất
215 Định lượng Globulin [Máu] 1506 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…        21.400 Mỗi chất
216 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 1518 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol        26.800  
217 Xét nghiệm Khí máu [Máu] 1543 Khí máu      214.000  
218 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] 1546 LDH        26.800  
219 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 1518 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol        26.800  
220 Định lượng Phospho (máu) 1506 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…        21.400 Mỗi chất
221 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 1506 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…        21.400 Mỗi chất
222 Định lượng Sắt [Máu] 1515 Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh        32.100  
223 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 1518 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol        26.800  
224 Định lượng Urê máu [Máu] 1506 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…        21.400 Mỗi chất
225 Định lượng Axit Uric (niệu) 1611 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu        16.000  
226 Định lượng Creatinin (niệu) 1611 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu        16.000  
227 Định lượng Glucose (niệu) 1606 Protein niệu hoặc đường niệu định lượng        13.800  
228 Định lượng Protein (niệu) 1606 Protein niệu hoặc đường niệu định lượng        13.800  
229 Định lượng Urê (niệu) 1611 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu        16.000  
230 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 1609 Tổng phân tích nước tiểu        27.300  
231 Định lượng Clo (dịch não tuỷ) 1618 Clo dịch        22.400  
232 Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) 1619 Glucose dịch        12.800  
233 Phản ứng Pandy [dịch] 1620 Phản ứng Pandy          8.400  
234 Định lượng Protein (dịch não tuỷ) 1621 Protein dịch        10.700  
235 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] 1505 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…        21.400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
236 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò) 1518 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol        26.800  
237 Định lượng Creatinin (dịch) 1506 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…        21.400 Mỗi chất
238 Định lượng Glucose (dịch chọc dò) 1619 Glucose dịch        12.800  
239 Đo hoạt độ LDH (dịch chọc dò) 1546 LDH        26.800  
240 Định lượng Protein (dịch chọc dò) 1506 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…        21.400 Mỗi chất
241 Phản ứng Rivalta [dịch] 1622 Rivalta          8.400  
242 Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò) 1518 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol        26.800  
243 Định lượng Urê (dịch) 1506 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…        21.400 Mỗi chất
244 Vi khuẩn nhuộm soi 1730 Vi khuẩn nhuộm soi        67.200  
245 Vi khuẩn test nhanh 1736 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh      236.000  
246 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 1731 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường      236.000  
247 Vi hệ đường ruột 1728 Vi hệ đường ruột        29.400  
248 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 1730 Vi khuẩn nhuộm soi        67.200  
249 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 1625 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang        64.900  
250 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng 1701 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng      276.000  
251 Mycobacterium tuberculosis Mantoux 1709 Phản ứng Mantoux        11.800  
252 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert 1698 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert      338.000  
253 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng 1726 Treponema pallidum TPHA định tính        53.000  
254 HBsAg test nhanh 1661 HBsAg (nhanh)        53.000  
255 HBsAb test nhanh 1658 HBeAb test nhanh        59.000  
256 HBeAb test nhanh 1658 HBeAb test nhanh        59.000  
257 HCV Ab test nhanh 1635 Anti-HCV (nhanh)        53.000  
258 HIV Ab test nhanh 1630 Anti-HIV (nhanh)        53.000  
259 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 1681 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp        37.800  
260 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi 1690 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi        41.200  
261 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 1710 Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi        31.800  
262 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng 1710 Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi        31.800  
263 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh 1736 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh      236.000  
264 Vi nấm soi tươi 1690 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi        41.200  
265 Vi nấm nhuộm soi 1690 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi        41.200  
266 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 1774 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)      252.000  
267 Chọc hút kim nhỏ mô mềm 1774 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)      252.000  
268 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim 1751 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học      155.000  
269 Tế bào học dịch màng khớp 1751 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học      155.000  
270 Tế bào học đờm 1751 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học      155.000  
271 Tế bào học dịch chải phế quản 1751 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học      155.000  
272 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou 1752 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou      341.000  
273 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy 1751 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học      155.000  
274 Siêu âm hạch vùng cổ 1 Siêu âm        42.100  
275 Siêu âm tuyến giáp 1 Siêu âm        42.100  
276 Siêu âm các tuyến nước bọt 1 Siêu âm        42.100  
277 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 1 Siêu âm        42.100  
278 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 208 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm        81.600 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư này.
279 Thay băng, cắt chỉ 206 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm        56.800 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này.
280 Thay băng, cắt chỉ 207 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm        81.600  
281 Thay băng, cắt chỉ 209 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm      111.000  
282 Thay băng, cắt chỉ 210 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng      132.000  
283 Thay băng, cắt chỉ 211 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng      177.000  
284 Thay băng, cắt chỉ 212 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng      236.000  
285 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi 97 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu      592.000  
286 Dẫn lưu áp xe phổi 98 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm      672.000  
287 Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
288 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp 82 Chọc hút khí màng phổi      141.000  
289 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 77 Cấp cứu ngừng tuần hoàn      473.000 Bao gồm cả
bóng dùng nhiều lần.
290 Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng] 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
291 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng] 30 Chụp X-quang số hóa 2 phim        96.200 Áp dụng cho 01 vị trí

 

BỆNH VIỆN PHỔI BÌNH THUẬN    

Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh

(Ban hành kèm theo Nghị quyết 32/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Bình Thuận)

Mã dịch vụ
 theo NQ 32
TÊN DVKT
 ( NQ 32/2017/NQ-HĐND)
ĐƠN GIA GHI CHÚ
I Giá dịch vụ khám bệnh    
1 Bệnh viện hạng II 35.000  
II Giá dịch vụ ngày giường bệnh    
1 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc 279.100 Chưa bao gồm
 chi phí máy thở nếu có
2 Ngày giường bệnh nội khoa (Truyền nhiễm, Hô hấp) 178.500  
III Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho hạng bệnh viện    
03C2.4.15 Khí dung 17.600 Chưa bao gồm
thuốc khí dung
03C2.4.15 Khí dung 17.600 Chưa bao gồm
thuốc khí dung
04C2.108 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 458.000 Bao gồm cả
bóng dùng nhiều lần
04C2.65 Thông đái 85.400  
03C1.1 Chọc dò tuỷ sống 100.000 Chưa baoo
gồm kim chọc dò
0 Đặt sonde dạ dày 85.400  
04C2.66 Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 78.000  
04C5.1.346 Đường máu mao mạch 23.300  
0 Thủ thuật loại II (HSCC - CĐ) 430.000  
0 Bơm rửa khoang màng phổi 203.000  
04C2.105 Thở máy (01 ngày điều trị) 533.000  
04C2.69 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 131.000  
04C3.1.146 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 129.000  
04C3.1.147 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 174.000  
04C3.1.148 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 227.000  
04C5.1.301 Thời gian máu đông 12.300  
0 Bơm rửa khoang màng phổi 203.000  
04C2.69 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 131.000  
04C2.71 Chọc hút khí màng phổi 136.000  
04C6.429 Đo chức năng hô hấp 142.000  
03C2.4.15 Khí dung 17.600 Chưa bao gồm
thuốc khí dung
04C2.116 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 1.105.000  
04C2.96 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 738.000  
04C2.116 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 1.105.000  
0 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 172.000  
04C2.83 Sinh thiết màng phổi 418.000  
04C6.426 Điện tâm đồ 45.900  
0 Hút đờm 10.000  
04C2.65 Thông đái 85.400  
04C2.74 Nong niệu đạo và đặt thông đái 228.000  
04C2.69 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 131.000  
04C1.1.3 Siêu âm 49.000  
04C2.66 Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 78.000  
04C2.67 Chọc hút hạch hoặc u 104.000  
04C2.67 Chọc hút hạch hoặc u 104.000  
0 Hút dịch khớp 109.000  
0 Hút dịch khớp 109.000  
0 Hút dịch khớp 109.000  
0 Hút dịch khớp 109.000  
0 Hút dịch khớp 109.000  
04C3.1.146 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 129.000  
04C2.69 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 131.000  
04C2.112 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 169.000  
04C2.69 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 131.000  
04C2.105 Thở máy (01 ngày điều trị) 533.000  
04C2.65 Thông đái 85.400  
04C2.69 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 131.000  
04C2.69 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 131.000  
04C2.69 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 131.000  
04C2.66 Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 78.000  
0 Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch) 10.000 Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú
0 Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch) 10.000 Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú
0 Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch) 10.000 Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú
0 Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch) 10.000 Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú
0 Truyền tĩnh mạch 20.000 Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú
04C2.98 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 583.000  
04C2.98 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 583.000  
04C3.1.142 Cắt chỉ 30.000 Chỉ áp dụng với
 người bệnh ngoại trú
04C3.1.143 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài≤ 15cm 55.000 Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú. Tr hợp áp dụng với bn nội trú theo HD của BYT
04C3.1.144 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 79.600  
0 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm    
04C3.1.145 Thay băng vết thương mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 109.000  
04C3.1.146 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 129.000  
04C3.1.147 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 174.000  
04C3.1.148 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 227.000  
04C2.72 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 89.500  
04C2.81 Sinh thiết hạch/ u 249.000  
03C1.1 Chọc dò tuỷ sống 100.000 Chưa bao gồm
kim chọc dò
04C2.74 Nong niệu đạo và đặt thông đái 228.000  
03C2.4.15 Khí dung 17.600 Chưa bao gồm
thuốc khí dung
04C2.DY135 Tập vận động toàn thân 44.500  
04C1.1.3 Siêu âm 49.000  
04C1.1.3 Siêu âm 49.000  
04C1.1.3 Siêu âm 49.000  
04C1.1.3 Siêu âm 49.000  
04C1.1.3 Siêu âm 49.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.53 Chụp X-quang số hóa 3 phim 119.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000  
04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000  
04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000  
04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.53 Chụp X-quang số hóa 3 phim 119.000  
04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000  
04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000  
04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000  
04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000  
04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000  
04C1.2.6.41 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 536.000  
04C1.2.6.42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 970.000  
04C1.2.6.41 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 536.000  
04C1.2.6.42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 970.000  
04C1.2.6.41 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 536.000  
04C1.2.6.41 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 536.000  
04C1.2.6.42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 970.000  
04C1.2.6.41 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 536.000  
04C1.2.6.42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 970.000  
04C1.2.6.41 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 536.000  
04C1.2.6.42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 970.000  
04C1.2.6.42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 970.000  
04C1.2.6.41 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 536.000  
04C1.2.6.42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 970.000  
04C1.2.6.41 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 536.000  
04C1.2.6.41 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 536.000  
04C1.2.6.41 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 536.000  
04C1.2.6.42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 970.000  
04C1.2.6.42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 970.000  
04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000  
04C5.1.302 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 61.600  
03C3.1.HH23 Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 39.200  
0 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 54.800 Ko có giá trong TT02,
 nhưng có giá trong TT37
04C5.1.295 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 12.300  
0 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động 39.200  
04C5.1.319 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 35.800  
04C5.1.283 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22.400  
03C3.1.HH17 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm) 28.000  
04C5.1.287 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 22.400 Theo TT02/2017/TT-BYT:
 Làm bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy
04C5.1.288 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu và huyết tương 20.100
04C5.1.286 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 38.000
04C5.1.292 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 30.200  
04C5.1.332 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực  tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 78.400  
04C5.4.393 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) 55.100  
04C5.4.394 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào 90.100  
04C5.4.414 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 147.000  
04C5.1.313 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200  
04C5.1.313 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200  
04C5.1.315 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.200  
04C5.1.313 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200  
04C5.1.315 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.200  
04C5.1.315 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.200  
04C5.1.315 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.200  
04C5.1.315 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.200  
04C5.1.316 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 26.500  
04C5.1.313 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200  
04C5.1.313 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200  
04C5.1.313 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200  
04C5.1.316 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 26.500  
03C3.1.HS42 Khí máu 212.000  
03C3.1.HS29 LDH 26.500  
04C5.1.316 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 26.500  
04C5.1.313 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200  
04C5.1.313 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200  
04C5.1.314 Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 31.800  
04C5.1.316 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 26.500  
04C5.1.313 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200  
04C5.2.363 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 15.900  
04C5.2.363 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 15.900  
04C5.2.361 Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 13.700 *
04C5.2.361 Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 13.700  
04C5.2.363 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 15.900  
03C3.2.1 Tổng phân tích nước tiểu 37.100  
04C5.4.397 Glucose dịch 12.700  
04C5.4.399 Phản ứng Pandy 8.400  
04C5.4.396 Protein dịch 10.600  
04C5.1.315 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.200  
04C5.1.316 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 26.500  
03C3.1.HS29 LDH 26.500  
04C5.1.313 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200  
04C5.4.400 Rivalta 8.400  
04C5.1.316 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 26.500  
04C5.4.379 Vi khuẩn nhuộm soi 65.500  
0 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 230.000  
04C5.4.383 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường 230.000  
03C3.1.VS1 Vi hệ đường ruột 28.700  
04C5.4.379 Vi khuẩn nhuộm soi 65.500  
0 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 63.200  
03C3.1.VS13 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng 270.000  
0 Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động 11.500  
03C3.1.HH66 HBsAg (nhanh) 51.700  
0 HBeAb test nhanh 57.500  
03C3.1.HH67 Anti-HCV (nhanh) 51.700  
03C3.1.HH68 Anti-HIV (nhanh) 51.700  
04C5.3.376 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 36.800  
04C5.4.378 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 40.200  
04C5.1.319 Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi 31.000  
0 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 230.000  
04C5.4.378 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 40.200  
04C5.4.391 Treponema pallidum TPHA định tính 51.700  
0 HBeAb test nhanh 57.500  
03C3.1.HH68 Anti-HIV (nhanh) 51.700  
04C5.1.319 Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi 31.000  
04C5.4.378 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 40.200  
04C5.4.415 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 238.000  
04C5.4.415 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 238.000  
04C5.4.414 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 147.000  
04C5.4.414 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 147.000  
04C5.4.414 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 147.000  
04C5.4.414 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 147.000  
04C5.4.414 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 322.000  
04C5.4.414 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 147.000  
04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 film 69.000  
04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 film 69.000  
04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 film 69.000  
04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 film 69.000  
04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 film 69.000  
04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 film 69.000  
04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 film 69.000  
04C2.72 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 89.500  
04C3.1.151 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài <10cm 172.000  
04C3.1.152 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài >10cm 224.000  

 

Top