Bệnh viện Phổi

Bình Thuận

Đường dây nóng0967.911.818 (Gọi để được hỗ trợ trực tiếp)
Danh mục
Slide mặc định
Slide mặc định
Slide mặc định
Slide mặc định
Slide mặc định
Slide mặc định
Slide mặc định
Slide mặc định
Slide mặc định
Slide mặc định

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA BỆNH VIỆN PHỔI BÌNH THUẬN (Áp dụng từ ngày 28/8/2025)

12/12/2025 43 lượt xem
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA BỆNH VIỆN PHỔI BÌNH THUẬN
(Kèm theo Nghị quyết số 22 /NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
           Đơn vị: Đồng 
STT Danh mục dịch vụ  Mức giá 
A Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do Quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán
1 Giá khám bệnh  45.000
2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)  200.000
           
II. GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
           Đơn vị: Đồng 
STT Danh mục dịch vụ  Mức giá 
1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc  799.600
2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu  418.500
3 Ngày giường bệnh Nội khoa:
  Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)  257.100
4 Ngày giường điều trị ban ngày  Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng 
Ghi chú: Giá ngày giường nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
           
III. GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM    
          Đơn vị: Đồng
STT Mã tương đương Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT Tên dịch vụ phê duyệt giá  Mức giá  Ghi chú
A. Danh mục dịch vụ thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán (551 dịch vụ)
1 23.0209.1606 Phản ứng Pandy [dịch] Phản ứng Pandy [dịch]                      8.800  
2 23.0220.1608 Phản ứng Rivalta [dịch] Phản ứng Rivalta [dịch]                      8.800  
3 23.0210.1607 Định lượng Protein [dịch não tủy] Định lượng Protein [dịch não tủy]                    11.200  
4 24.0021.1693 Mycobacterium tuberculosis Mantoux Mycobacterium tuberculosis Mantoux                    13.000  
5 23.0217.1605 Định lượng Glucose [dịch chọc dò] Định lượng Glucose [dịch chọc dò]                    13.400  
6 23.0208.1605 Định lượng Glucose [dịch não tủy] Định lượng Glucose [dịch não tủy]                    13.400  
7 01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường                    13.600  
8 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Thời gian máu chảy phương pháp Duke                    13.600  
9 01.0055.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)                    14.100  
10 01.0054.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)                    14.100  
11 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng Hút đờm hầu họng                    14.100  
12 03.0076.0114 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy                    14.100  
13 23.0187.1593 Định lượng Glucose (niệu) Định lượng Glucose (niệu)                    14.400  
14 23.0201.1593 Định lượng Protein (niệu) Định lượng Protein (niệu)                    14.400  
15 17.0071.0270 Tập với xe đạp tập Tập với xe đạp tập                    14.700  
16 03.2389.0212 Tiêm bắp thịt Tiêm bắp thịt                    15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
17 03.2388.0212 Tiêm dưới da Tiêm dưới da                    15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
18 03.2390.0212 Tiêm tĩnh mạch Tiêm tĩnh mạch                    15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
19 03.2387.0212 Tiêm trong da Tiêm trong da                    15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
20 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)                    16.000  
21 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường                    16.000  
22 22.0021.1219 Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)                    16.000  
23 23.0176.1598 Định lượng Axit Uric [niệu] Định lượng Axit Uric [niệu]                    16.800  
24 23.0184.1598 Định lượng Creatinin (niệu) Định lượng Creatinin (niệu)                    16.800  
25 23.0205.1598 Định lượng Urê (niệu) Định lượng Urê (niệu)                    16.800  
26 22.0502.1268 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương]                    22.200  
27 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]                    22.400 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
28 23.0214.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]                    22.400 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
29 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]                    22.400 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
30 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]                    22.400 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
31 23.0009.1493 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]                    22.400 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
32 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]                    22.400 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
33 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]                    22.400 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
34 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] Định lượng Acid Uric [Máu]                    22.400 Mỗi chất
35 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu] Định lượng Albumin [Máu]                    22.400 Mỗi chất
36 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) Định lượng Creatinin (máu)                    22.400 Mỗi chất
37 23.0216.1494 Định lượng Creatinin [dịch] Định lượng Creatinin [dịch]                    22.400 Mỗi chất
38 23.0076.1494 Định lượng Globulin [Máu] Định lượng Globulin [Máu]                    22.400 Mỗi chất
39 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] Định lượng Glucose [Máu]                    22.400 Mỗi chất
40 23.0128.1494 Định lượng Phospho (máu) Định lượng Phospho (máu)                    22.400 Mỗi chất
41 23.0219.1494 Định lượng Protein [dịch chọc dò] Định lượng Protein [dịch chọc dò]                    22.400 Mỗi chất
42 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Định lượng Protein toàn phần [Máu]                    22.400 Mỗi chất
43 23.0223.1494 Định lượng Urê [dịch] Định lượng Urê [dịch]                    22.400 Mỗi chất
44 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] Định lượng Urê máu [Máu]                    22.400 Mỗi chất
45 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Đo hoạt độ Amylase [Máu]                    22.400 Mỗi chất
46 23.0202.1592 Định tính Protein Bence-Jones [niệu] Định tính Protein Bence-Jones [niệu]                    22.400  
47 23.0207.1604 Định lượng Clo [dịch não tủy] Định lượng Clo [dịch não tủy]                    23.400  
48 22.0502.1267 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu]                    24.800  
49 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)                    24.800  
50 03.2391.0215 Truyền tĩnh mạch Truyền tĩnh mạch                    25.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
51 01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)                    27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
52 01.0087.0898 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)                    27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
53 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản Khí dung thuốc giãn phế quản                    27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
54 03.2191.0898 Khí dung mũi họng Khí dung mũi họng                    27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
55 03.0089.0898 Khí dung thuốc cấp cứu Khí dung thuốc cấp cứu                    27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
56 03.0090.0898 Khí dung thuốc thở máy Khí dung thuốc thở máy                    27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
57 15.0222.0898 Khí dung mũi họng Khí dung mũi họng                    27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
58 09.0123.0898 Khí dung đường thở ở người bệnh nặng Khí dung đường thở ở người bệnh nặng                    27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
59 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)                    28.000  
60 23.0215.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò] Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]                    28.000  
61 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]                    28.000  
62 23.0112.1506 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]                    28.000  
63 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]                    28.000  
64 23.0221.1506 Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò] Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]                    28.000  
65 23.0218.1534 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò] Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò]                    28.000  
66 23.0111.1534 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]                    28.000  
67 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)                    28.600  
68 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]                    30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số 
69 23.0172.1580 Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]                    30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
70 22.0268.1330 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm) Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm)                    31.100  
71 24.0016.1712 Vi hệ đường ruột Vi hệ đường ruột                    32.500  
72 01.0085.0277 Vận động trị liệu hô hấp Vận động trị liệu hô hấp                    32.900  
73 02.0068.0277 Vận động trị liệu hô hấp Vận động trị liệu hô hấp                    32.900  
74 17.0073.0277 Tập các kiểu thở Tập các kiểu thở                    32.900  
75 22.0291.1280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)                    33.500  
76 22.0292.1280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)                    33.500  
77 23.0143.1503 Định lượng Sắt [Máu] Định lượng Sắt [Máu]                    33.600  
78 24.0290.1694 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng                    35.100  
79 24.0289.1694 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính                    35.100  
80 22.0163.1412 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)                    37.300  
81 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)                    39.700  
82 22.0119.1368 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)                    39.700  
83 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Ghi điện tim cấp cứu tại giường                    39.900  
84 02.0085.1778 Điện tim thường Điện tim thường                    39.900  
85 21.0014.1778 Điện tim thường Điện tim thường                    39.900  
86 01.0053.0075 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu                    40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
87 03.3826.0075 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ                    40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
88 24.0263.1665 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi                    41.700  
89 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường Định nhóm máu tại giường                    42.100  
90 22.0279.1269 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)                    42.100  
91 22.0280.1269 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)                    42.100  
92 22.0008.1353 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động                    43.500  
93 22.0006.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động                    43.500  
94 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)                    43.500  
95 22.0149.1594 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)                    44.800  
96 23.0194.1589 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]                    44.800  
97 24.0266.1674 Đơn bào đường ruột nhuộm soi Đơn bào đường ruột nhuộm soi                    45.500  
98 24.0265.1674 Đơn bào đường ruột soi tươi Đơn bào đường ruột soi tươi                    45.500  
99 24.0269.1674 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi                    45.500  
100 24.0268.1674 Trứng giun soi tập trung Trứng giun soi tập trung                    45.500  
101 24.0267.1674 Trứng giun, sán soi tươi Trứng giun, sán soi tươi                    45.500  
102 24.0321.1674 Vi nấm nhuộm soi Vi nấm nhuộm soi                    45.500  
103 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi Vi nấm soi tươi                    45.500  
104 17.0033.0266 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người                    51.800  
105 22.0166.1414 Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)                    52.100  
106 18.0072.0010 Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]                    58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
107 18.0089.0010 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]                    58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
108 18.0073.0010 Chụp X-quang Hirtz Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]                    58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 18.0069.0010 Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao  [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]                    58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 18.0067.0010 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]                    58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
111 22.0152.1609 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công                    58.300  
112 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh                    58.600  
113 01.0092.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm màng phổi cấp cứu                    58.600  
114 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu                    58.600  
115 02.0063.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm màng phổi cấp cứu                    58.600  
116 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng Siêu âm ổ bụng                    58.600  
117 03.0070.0001 Siêu âm màng phổi Siêu âm màng phổi                    58.600  
118 18.0013.0001 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi Siêu âm các khối u phổi ngoại vi                    58.600  
119 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt Siêu âm các tuyến nước bọt                    58.600  
120 18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt                    58.600  
121 18.0004.0001 Siêu âm hạch vùng cổ Siêu âm hạch vùng cổ                    58.600  
122 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)                    58.600  
123 18.0043.0001 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)                    58.600  
124 18.0011.0001 Siêu âm màng phổi Siêu âm màng phổi                    58.600  
125 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)                    58.600  
126 18.0019.0001 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)                    58.600  
127 18.0044.0001 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)                    58.600  
128 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)                    58.600  
129 18.0012.0001 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)                    58.600  
130 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên Siêu âm tinh hoàn hai bên                    58.600  
131 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng                    58.600  
132 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ Siêu âm tử cung phần phụ                    58.600  
133 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp Siêu âm tuyến giáp                    58.600  
134 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên Siêu âm tuyến vú hai bên                    58.600  
135 24.0169.1616 HIV Ab test nhanh HIV Ab test nhanh                    58.600  
136 24.0144.1621 HCV Ab test nhanh HCV Ab test nhanh                    58.600  
137 24.0117.1646 HBsAg test nhanh HBsAg test nhanh                    58.600  
138 24.0100.1710 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng                    58.600  
139 17.0090.0267 Tập điều hợp vận động Tập điều hợp vận động                    59.300  
140 17.0053.0267 Tập vận động có trợ giúp Tập vận động có trợ giúp                    59.300  
141 22.0003.1351 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công                    59.500  
142 22.0012.1254 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động                    60.800  
143 01.0076.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)                    64.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
144 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản Chăm sóc lỗ mở khí quản                    64.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
145 03.3911.0200 Thay băng, cắt chỉ Thay băng, cắt chỉ [chiều dài  ≤ 15cm]                    64.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
146 03.3826.0200 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài  ≤ 15cm]                    64.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
147 18.0117.0011 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]                    64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
148 18.0125.0012 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng  [> 24x30 cm, 1 tư thế]                    64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
149 18.0095.0012 Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]                    64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
150 18.0123.0012 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]                    64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
151 18.0110.0012 Chụp X-quang khớp háng nghiêng Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]                    64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
152 18.0109.0012 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]                    64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
153 18.0105.0012 Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]                    64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
154 18.0101.0012 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch  [> 24x30 cm, 1 tư thế]                    64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
155 18.0100.0012 Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]                    64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
156 18.0098.0012 Chụp X-quang khung chậu thẳng Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]                    64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
157 18.0120.0012 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]                    64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
158 18.0119.0012 Chụp X-quang ngực thẳng Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]                    64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
159 18.0099.0012 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]                    64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
160 24.0133.1643 HBeAb test nhanh HBeAb test nhanh                    65.200  
161 24.0122.1643 HBsAb test nhanh HBsAb test nhanh                    65.200  
162 22.0002.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động                    68.400  
163 22.0123.1297 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)                    70.800  
164 24.0018.1611 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang                    71.600  
165 18.0072.0028 Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
166 18.0125.0028 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
167 18.0089.0028 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2  [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
168 18.0087.0028 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
169 18.0086.0028 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
170 18.0096.0028 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
171 18.0090.0028 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
172 18.0092.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
173 18.0095.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
174 18.0094.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
175 18.0093.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
176 18.0091.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
177 18.0123.0028 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
178 18.0073.0028 Chụp X-quang Hirtz Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
179 18.0112.0028 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
180 18.0110.0028 Chụp X-quang khớp háng nghiêng Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
181 18.0109.0028 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
182 18.0105.0028 Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
183 18.0104.0028 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
184 18.0122.0028 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
185 18.0101.0028 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
186 18.0100.0028 Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
187 18.0098.0028 Chụp X-quang khung chậu thẳng Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
188 18.0068.0028 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
189 18.0069.0028 Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
190 18.0120.0028 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
191 18.0119.0028 Chụp X-quang ngực thẳng Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
192 18.0067.0028 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
193 18.0070.0028 Chụp X-quang sọ tiếp tuyến Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
194 18.0127.0028 Chụp X-quang tại giường Chụp X-quang tại giường                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
195 18.0128.0028 Chụp X-quang tại phòng mổ Chụp X-quang tại phòng mổ                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
196 18.0102.0028 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
197 18.0108.0028 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
198 18.0116.0028 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
199 18.0113.0028 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
200 18.0114.0028 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
201 18.0106.0028 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
202 18.0103.0028 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
203 18.0115.0028 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
204 18.0107.0028 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
205 18.0099.0028 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
206 18.0111.0028 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
207 18.0117.0028 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
208 18.0121.0028 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]                    73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
209 24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen                    74.200  
210 24.0072.1714 Helicobacter pylori nhuộm soi Helicobacter pylori nhuộm soi                    74.200  
211 24.0039.1714 Mycobacterium leprae nhuộm soi Mycobacterium leprae nhuộm soi                    74.200  
212 24.0049.1714 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi                    74.200  
213 24.0056.1714 Neisseria meningitidis nhuộm soi Neisseria meningitidis nhuộm soi                    74.200  
214 24.0096.1714 Treponema pallidum nhuộm soi Treponema pallidum nhuộm soi                    74.200  
215 24.0001.1714 Vi khuẩn nhuộm soi Vi khuẩn nhuộm soi                    74.200  
216 24.0043.1714 Vibrio cholerae nhuộm soi Vibrio cholerae nhuộm soi                    74.200  
217 18.0087.0013 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
218 18.0086.0013 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
219 18.0096.0013 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
220 18.0090.0013 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
221 18.0092.0013 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
222 18.0094.0013 Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
223 18.0093.0013 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
224 18.0091.0013 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
225 18.0112.0013 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
226 18.0104.0013 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
227 18.0122.0013 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
228 18.0068.0013 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
229 18.0067.0013 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
230 18.0118.0013 Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
231 18.0102.0013 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
232 18.0108.0013 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
233 18.0116.0013 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
234 18.0113.0013 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè  [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
235 18.0114.0013 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng  [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
236 18.0106.0013 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
237 18.0103.0013 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
238 18.0115.0013 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
239 18.0107.0013 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
240 18.0111.0013 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
241 18.0121.0013 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]                    77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
242 24.0060.1627 Chlamydia test nhanh Chlamydia test nhanh                    78.300  
243 23.0161.1569 Định lượng Troponin I [Máu] Định lượng Troponin I [Máu]                    78.500  
244 23.0159.1569 Định lượng Troponin T [Máu] Định lượng Troponin T [Máu]                    78.500  
245 23.0160.1569 Định lượng Troponin T hs [Máu] Định lượng Troponin T hs [Máu]                    78.500  
246 21.0004.1790 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)                    86.200  
247 22.0304.1306 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)                    87.000  
248 18.0055.0069 Siêu âm doppler tuyến vú Siêu âm doppler tuyến vú                    89.300  
249 03.3911.0201 Thay băng, cắt chỉ Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]                    89.500  
250 03.3826.2047 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]                    89.500 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
251 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn Đặt ống thông hậu môn                    92.400  
252 01.0221.0211 Thụt tháo Thụt tháo                    92.400  
253 02.0247.0211 Đặt ống thông hậu môn Đặt ống thông hậu môn                    92.400  
254 02.0339.0211 Thụt tháo phân Thụt tháo phân                    92.400  
255 03.0178.0211 Đặt sonde hậu môn Đặt sonde hậu môn                    92.400  
256 03.2358.0211 Đặt sonde hậu môn Đặt sonde hậu môn                    92.400  
257 03.0179.0211 Thụt tháo phân Thụt tháo phân                    92.400  
258 03.2357.0211 Thụt tháo phân Thụt tháo phân                    92.400  
259 24.0099.1707 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định lượng]                    95.100  
260 22.0153.1610 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động                    95.300  
261 01.0287.1532 Đo lactat trong máu Đo lactat trong máu                  100.900  
262 04.0030.0207 Bơm rửa ổ lao khớp Bơm rửa ổ lao khớp                  101.400  
263 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày                  101.800  
264 01.0160.0210 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang                  101.800  
265 01.0164.0210 Thông bàng quang Thông bàng quang                  101.800  
266 02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày                  101.800  
267 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang Đặt sonde bàng quang                  101.800  
268 03.0167.0103 Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày                  101.800  
269 03.0133.0210 Thông tiểu Thông tiểu                  101.800  
270 18.0126.0026 Chụp X-quang tuyến vú Chụp X-quang tuyến vú                  102.300  
271 18.0072.0029 Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
272 18.0125.0029 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
273 18.0089.0029 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2  [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
274 18.0087.0029 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
275 18.0086.0029 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
276 18.0096.0029 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
277 18.0090.0029 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
278 18.0092.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
279 18.0094.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
280 18.0093.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
281 18.0091.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
282 18.0112.0029 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
283 18.0104.0029 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
284 18.0122.0029 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
285 18.0100.0029 Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
286 18.0068.0029 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
287 18.0119.0029 Chụp X-quang ngực thẳng Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
288 18.0067.0029 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
289 18.0102.0029 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
290 18.0108.0029 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
291 18.0116.0029 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
292 18.0113.0029 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
293 18.0114.0029 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
294 18.0106.0029 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
295 18.0103.0029 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
296 18.0115.0029 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
297 18.0107.0029 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
298 18.0111.0029 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
299 18.0117.0029 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
300 18.0121.0029 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]                  105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
301   Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi                    107.000  
302 22.0014.1242 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động                  110.300  
303 03.3911.0202 Thay băng, cắt chỉ Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]                  121.400  
304 03.3826.0202 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]                  121.400  
305 02.0340.0086 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ                  126.700  
306 02.0342.0086 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ                  126.700  
307 01.0202.0083 Chọc dịch tủy sống Chọc dịch tủy sống                  126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
308 02.0129.0083 Chọc dò dịch não tủy Chọc dò dịch não tủy                  126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
309 03.0148.0083 Chọc dịch tủy sống Chọc dịch tủy sống                  126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
310 10.0057.0083 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)                  126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
311 02.0355.0112 Hút dịch khớp cổ chân Hút dịch khớp cổ chân                  129.600  
312 02.0357.0112 Hút dịch khớp cổ tay Hút dịch khớp cổ tay                  129.600  
313 02.0349.0112 Hút dịch khớp gối Hút dịch khớp gối                  129.600  
314 02.0353.0112 Hút dịch khớp khuỷu Hút dịch khớp khuỷu                  129.600  
315 02.0361.0112 Hút nang bao hoạt dịch Hút nang bao hoạt dịch                  129.600  
316 18.0088.0030 Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]                  130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
317 18.0097.0030 Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]                  130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
318 18.0118.0030 Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]                  130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
319 05.0065.0168 Sinh thiết niêm mạc Sinh thiết niêm mạc                  138.500  
320 24.0184.1637 Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh                  142.500  
321 02.0024.1791 Đo chức năng hô hấp Đo chức năng hô hấp                  144.300  
322 03.0088.1791 Thăm dò chức năng hô hấp Thăm dò chức năng hô hấp                  144.300  
323 02.0350.0113 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm                  144.900  
324 01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)                  148.600  
325 02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN                  148.600  
326 03.3911.0203 Thay băng, cắt chỉ Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]                  148.600  
327 03.3826.0203 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]                  148.600  
328 24.0080.1675 Leptospira test nhanh Leptospira test nhanh                  151.600  
329 01.0240.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Chọc dò ổ bụng cấp cứu                  153.700  
330 02.0009.0077 Chọc dò dịch màng phổi Chọc dò dịch màng phổi                  153.700  
331 02.0242.0077 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm                  153.700  
332 02.0243.0077 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị                  153.700  
333 03.2354.0077 Chọc dịch màng bụng Chọc dịch màng bụng                  153.700  
334 03.0165.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Chọc dò ổ bụng cấp cứu                  153.700  
335 03.0079.0077 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi                  153.700  
336 03.0084.0077 Chọc thăm dò màng phổi Chọc thăm dò màng phổi                  153.700  
337 03.2355.0077 Dẫn lưu dịch màng bụng Dẫn lưu dịch màng bụng                  153.700  
338 03.0164.0077 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu                  153.700  
339 01.0093.0079 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter                  162.900  
340 01.0098.0079 Chọc hút dịch, khí trung thất Chọc hút dịch, khí trung thất                  162.900  
341 02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi Chọc hút khí màng phổi                  162.900  
342 03.0098.0079 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp                  162.900  
343 03.0080.0079 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp                  162.900  
344 24.0073.1658 Helicobacter pylori Ag test nhanh Helicobacter pylori Ag test nhanh                  171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
345 02.0344.0087 Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm                  171.900  
346 18.0620.0087 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm                  171.900  
347 18.0630.0087 Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm                  171.900  
348 22.0154.1735 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học                  190.400  
349 25.0024.1735 Tế bào học dịch chải phế quản Tế bào học dịch chải phế quản                  190.400  
350 25.0020.1735 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim Tế bào học dịch màng bụng, màng tim                  190.400  
351 25.0021.1735 Tế bào học dịch màng khớp Tế bào học dịch màng khớp                  190.400  
352 25.0025.1735 Tế bào học dịch rửa phế quản Tế bào học dịch rửa phế quản                  190.400  
353 25.0023.1735 Tế bào học đờm Tế bào học đờm                  190.400  
354 25.0089.1735 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy                  190.400  
355 21.0018.0308 Test giãn phế quản (broncho modilator test) Test giãn phế quản (broncho modilator test)                  190.800  
356 01.0094.0111 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp  Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp                   192.300  
357 01.0097.0111 Dẫn lưu màng phổi liên tục  Dẫn lưu màng phổi liên tục                   192.300  
358 01.0099.0111 Dẫn lưu trung thất liên tục  Dẫn lưu trung thất liên tục                   192.300  
359 02.0026.0111 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục                  192.300  
360 01.0267.0204 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)                  193.600  
361 03.3911.0204 Thay băng, cắt chỉ Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]                  193.600  
362 03.3826.0204 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]                  193.600  
363 02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe                  194.700  
364 24.0100.1709 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng                  194.700  
365 18.0017.0003 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng                  195.600  
366 02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm                  195.900  
367 02.0243.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị                   195.900  
368 03.2332.0078 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm                  195.900  
369 03.2333.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm                  195.900  
370 24.0008.1722 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)                  201.800  
371 22.0281.1281 Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)                  222.700  
372 01.0286.1531 Đo các chất khí trong máu Đo các chất khí trong máu                  224.400  
373 23.0103.1531 Xét nghiệm Khí máu [Máu] Xét nghiệm Khí máu [Máu]                  224.400  
374 01.0104.0109 Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi                  228.500 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
375 02.0025.0109 Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi                  228.500 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
376 01.0065.0071 Bóp bóng ambu qua mặt nạ Bóp bóng ambu qua mặt nạ                  248.500  
377 01.0091.0071 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp                  248.500  
378 02.0002.0071 Bơm rửa khoang màng phổi Bơm rửa khoang màng phổi                  248.500  
379 02.0015.0071 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm                  248.500  
380 03.0081.0071 Bơm rửa màng phổi Bơm rửa màng phổi                  248.500  
381 02.0119.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường                  252.300  
382 03.0041.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường                  252.300  
383 18.0023.0004 Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)                  252.300  
384 09.0151.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường                  252.300  
385 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường                  261.000  
386 24.0270.1720 Cryptosporidium test nhanh Cryptosporidium test nhanh                  261.000  
387 24.0185.1720 Dengue virus IgA test nhanh Dengue virus IgA test nhanh                  261.000  
388 24.0085.1720 Mycoplasma hominis test nhanh Mycoplasma hominis test nhanh                  261.000  
389 24.0291.1720 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh                  261.000  
390 24.0098.1720 Treponema pallidum test nhanh Treponema pallidum test nhanh                  261.000  
391 24.0002.1720 Vi khuẩn test nhanh Vi khuẩn test nhanh                  261.000  
392 24.0108.1720 Virus test nhanh Virus test nhanh                  261.000  
393 24.0322.1724 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường                  261.000  
394 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản                  263.700  
395 02.0067.0206 Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản                  263.700  
396 03.0101.0206 Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản                  263.700  
397 15.0220.0206 Thay canuyn Thay canuyn                  263.700  
398 02.0211.0156 Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu                  273.500  
399 10.0405.0156 Nong niệu đạo Nong niệu đạo                  273.500  
400 01.0267.0205 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)                   275.600  
401 03.3911.0205 Thay băng, cắt chỉ Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]                  275.600  
402 03.3826.0205 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]                  275.600  
403 01.0041.0081 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu                  280.500  
404 01.0040.0081 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm                  280.500  
405 03.0039.0081 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu                  280.500  
406 01.0156.1116 Điều trị bằng oxy cao áp Điều trị bằng oxy cao áp                  285.400  
407 02.0018.1116 Điều trị bằng oxy cao áp Điều trị bằng oxy cao áp                  285.400  
408 03.0059.1116 Điều trị bằng oxy cao áp Điều trị bằng oxy cao áp                  285.400  
409 05.0067.0173 Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da                  294.500  
410 24.0019.1685 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng                  301.000  
411 25.0013.1758 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da                  308.300  
412 25.0019.1758 Chọc hút kim nhỏ mô mềm Chọc hút kim nhỏ mô mềm                  308.300  
413 01.0056.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)                  373.600  
414 25.0074.1736 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou                  417.200  
415 02.0064.0175 Sinh thiết màng phổi mù Sinh thiết màng phổi mù                  463.500  
416 01.0032.0299 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu                  532.400  
417 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản                  532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
418 03.0113.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp                  532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
419 03.0067.0186 Nội soi màng phổi để chẩn đoán Nội soi màng phổi để chẩn đoán                  534.400  
420 18.0220.0040 Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]                  550.100  
421 18.0255.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)                  550.100  
422 18.0257.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)                  550.100  
423 18.0259.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)                  550.100  
424 18.0222.0040 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]                  550.100  
425 18.0261.0040 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)                  550.100  
426 18.0191.0040 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)                  550.100  
427 18.0195.0040 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]                  550.100  
428 18.0193.0040 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]                  550.100  
429 18.0227.0040 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]                  550.100  
430 18.0219.0040 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]                  550.100  
431 18.0221.0040 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32  dãy) [không có thuốc cản quang]                  550.100  
432 18.0199.0040 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]                  550.100  
433 18.0264.0040 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)                   550.100  
434 18.0155.0040 Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)                  550.100  
435 18.0160.0040 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]                  550.100  
436 18.0149.0040 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)                  550.100  
437 18.0158.0040 Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)                  550.100  
438 18.0629.0166 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm                  586.300  
439 01.0066.1888 Đặt nội khí quản Đặt nội khí quản                  600.500  
440 01.0067.1888 Đặt nội khí quản 2 nòng Đặt nội khí quản 2 nòng                  600.500 Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
441 01.0077.1888 Thay ống nội khí quản Thay ống nội khí quản                  600.500  
442 03.0077.1888 Đặt nội khí quản Đặt nội khí quản                  600.500  
443 03.0099.1888 Đặt nội khí quản 2 nòng Đặt nội khí quản 2 nòng                  600.500  
444 15.0219.1888 Đặt nội khí quản Đặt nội khí quản                  600.500  
445 01.0129.0209 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac  Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]                  625.000  
446 01.0128.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập  Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]                  625.000 Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy).
447 01.0131.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP  Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]                  625.000  
448 01.0130.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP  Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]                  625.000  
449 01.0132.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập  Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế]                  625.000  
450 01.0135.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]                  625.000  
451 01.0138.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP  Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]                  625.000  
452 01.0134.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV  Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]                  625.000  
453 01.0137.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV  Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]                  625.000  
454 01.0136.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]                  625.000  
455 01.0133.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV  Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]                  625.000  
456 03.0083.0209 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế]                  625.000  
457 03.0058.0209 Thở máy bằng xâm nhập Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế]                  625.000  
458 03.0082.0209 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế]                  625.000  
459 01.0095.0094 Mở màng phổi cấp cứu Mở màng phổi cấp cứu                  628.500  
460 01.0096.0094 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca Mở màng phổi tối thiểu bằng troca                  628.500  
461 03.3248.0094 Dẫn lưu áp xe phổi Dẫn lưu áp xe phổi                   628.500  
462 03.3247.0094 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi                  628.500  
463 03.0085.0094 Mở màng phổi tối thiểu Mở màng phổi tối thiểu                  628.500  
464 01.0244.0165 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm                  659.900 Chưa bao gồm ống thông.
465 02.0317.0165 Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe                  659.900 Chưa bao gồm ống thông.
466 18.0220.0041 Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
467 18.0256.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
468 18.0258.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
469 18.0260.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
470 18.0229.0041 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
471 18.0230.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
472 18.0197.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
473 18.0196.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
474 18.0198.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
475 18.0225.0041 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang]                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
476 18.0224.0041 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
477 18.0222.0041 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
478 18.0263.0041 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
479 18.0262.0041 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
480 18.0192.0041 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
481 18.0267.0041 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
482 18.0266.0041 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
483 18.0226.0041 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
484 18.0223.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
485 18.0219.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
486 18.0221.0041 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
487 18.0265.0041 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)                   663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
488 18.0156.0041 Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
489 18.0160.0041 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
490 18.0153.0041 Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
491 18.0150.0041 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
492 18.0159.0041 Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)                  663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
493 01.0007.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng                  685.500  
494 01.0042.0099 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da                  685.500  
495 24.0028.1682 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert                  720.500 Đã bao gồm test xét nghiệm.  
496 02.0012.0095 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm                  729.400  
497 03.3248.0095 Dẫn lưu áp xe phổi Dẫn lưu áp xe phổi [dưới hướng dẫn siêu âm]                  729.400  
498 03.2326.0095 Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm                  729.400  
499 03.2329.0095 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm                  729.400  
500 01.0071.0120 Mở khí quản cấp cứu Mở khí quản cấp cứu                  759.800  
501 01.0074.0120 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở                  759.800  
502 01.0072.0120 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp Mở khí quản qua màng nhẫn giáp                  759.800  
503 03.0078.0120 Mở khí quản Mở khí quản                  759.800  
504 02.0006.0088 Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính                  764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
505 24.0114.1719 Virus PCR Virus PCR                  771.700  
506 02.0045.0130 Nội soi phế quản ống mềm Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]                  793.800  
507 02.0049.0130 Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê]                  793.800  
508 20.0029.0130 Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc                  793.800  
509 24.0070.1628 Clostridium difficile miễn dịch tự động Clostridium difficile miễn dịch tự động                  851.700  
510 18.0609.0170 Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm                  879.400  
511 02.0045.0187 Nội soi phế quản ống mềm Nội soi phế quản ống mềm                  965.700  
512 03.0029.0192 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu               1.042.500  
513 02.0003.0073 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi Bơm streptokinase vào khoang màng phổi               1.048.500  
514 02.0065.0169 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm               1.064.900  
515 01.0008.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng               1.158.500  
516 02.0048.0131 Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê]               1.204.300  
517 02.0045.0131 Nội soi phế quản ống mềm Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết]               1.204.300  
518 02.0043.0131 Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]               1.204.300  
519 02.0040.0131 Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê]               1.204.300  
520 20.0022.0131 Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê]               1.204.300  
521 20.0017.0131 Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách               1.204.300  
522 02.0013.0096 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính               1.251.400  
523 03.2327.0096 Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính               1.251.400  
524 03.2325.0096 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính               1.251.400  
525 24.0010.1692 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh               1.351.700  
526 01.0009.0098 Đặt catheter động mạch Đặt catheter động mạch               1.400.500  
527 01.0153.0297 Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập  Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập                1.443.900  
528 03.0061.0297 Chọc hút dịch, khí trung thất Chọc hút dịch, khí trung thất               1.443.900  
529 01.0112.0128 Bơm rửa phế quản Bơm rửa phế quản               1.508.100  
530 01.0106.0128 Nội soi khí phế quản cấp cứu Nội soi khí phế quản cấp cứu               1.508.100  
531 02.0049.0128 Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê]               1.508.100  
532 02.0048.0127 Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê]               1.808.100  
533 02.0043.0127 Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]               1.808.100  
534 20.0022.0127 Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê]               1.808.100  
535 10.0152.0410 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi               1.925.900  
536 02.0066.0171 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính               1.972.300  
537 02.0050.0132 Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê]               2.678.400  
538 02.0045.0132 Nội soi phế quản ống mềm Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật]               2.678.400  
539 03.0073.0132 Nội soi khí phế quản lấy dị vật Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây tê]               2.678.400  
540 20.0031.0132 Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê]               2.678.400  
541 04.0041.0571 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn               3.226.900  
542 04.0039.0571 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ               3.226.900  
543 04.0040.0571 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách               3.226.900  
544 04.0038.0571 Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực               3.226.900  
545 02.0050.0129 Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê]               3.308.100  
546 03.0073.0129 Nội soi khí phế quản lấy dị vật Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]               3.308.100  
547 20.0031.0129 Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê]               3.308.100  
548 02.0039.0124 Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất               5.081.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
549 27.0078.0124 Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi               5.081.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
550 02.0038.0125 Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi               5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
551 03.0074.0125 Nội soi màng phổi sinh thiết Nội soi màng phổi sinh thiết               5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
B. Danh mục dịch vụ không thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ theo yêu cầu (01 dịch vụ)  
552   Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi                  101.400  

 

Bài viết cùng chuyên mục
Top